Trả lời nhanh.
- Khách nhập khẩu muốn tận mắt thấy vùng trồng, cách hái, xưởng chế biến, kho, và cách một mã lô truy về vùng trồng.
- In sẵn hồ sơ song ngữ: giấy tờ có số hiệu, phiếu kiểm nghiệm, spec sheet, sơ đồ quy trình.
- Doanh nghiệp tự bố trí phiên dịch và chuẩn bị bảng thuật ngữ trà Việt – Anh.
- Lịch một ngày: sáng đồi chè và cơ sở Gò Lớn (Đại Từ), chiều cơ sở La Bằng, cuối buổi nếm trà và làm việc.
- Đặt lịch với hợp tác xã trước ít nhất 7 ngày. Không thu phí tham quan; đoàn tự lo đi lại và ăn trưa.
Bài này viết cho doanh nghiệp xuất khẩu và nhân viên kinh doanh quốc tế sắp đưa nhà nhập khẩu nước ngoài lên vùng chè Thái Nguyên. Chúng tôi là Hợp tác xã Tâm Trà Việt, có vườn và xưởng ở Đại Từ và La Bằng. Chúng tôi đón đoàn đối tác, đoàn lữ hành tại vườn và xưởng. Bài nói những gì khách thường muốn kiểm, cần chuẩn bị gì trước chuyến đi, và việc cần làm trong 48 giờ sau đó.

Khách nhập khẩu muốn thấy gì tại vườn và xưởng
Khách nước ngoài đi xa để kiểm những điều không kiểm được qua email. Chuyến thăm thường giống một buổi đánh giá nhà cung cấp hơn là tham quan.
| Khu vực | Khách muốn thấy | Chuẩn bị |
|---|---|---|
| Đồi chè | Cách hái, chuẩn búp, cách chăm sóc, ranh giới vùng trồng | Chuẩn hái theo hạng: Trà Bắc Truyền Thống 1 tôm 2–3 lá; Móc Câu Đặc Biệt 1 tôm 1 nõn 1 lá non. Hái tay 100% |
| Khu nhập búp | Cách kiểm búp tươi, ghi chép theo lô | Sổ nhập búp, cách gán mã lô |
| Xưởng | Vệ sinh, phân khu, thiết bị | Dàn làm héo, khu diệt men, khu sấy khô, tôn sinh khô |
| Kho | Điều kiện bảo quản, cách xếp lô | Kho lạnh, mã lô trên bao, sổ xuất kho |
| Văn phòng xưởng | Giấy tờ gốc, hồ sơ lô, cách truy xuất | Bản gốc giấy tờ, phiếu kiểm nghiệm, ví dụ truy một mã lô |
| Bàn nếm | Các hạng cạnh nhau, cùng cách pha | Mẫu theo hạng khách quan tâm |
Khách thường hỏi thẳng về những gì chưa có. Hãy trả lời thẳng: hợp tác xã chưa đăng ký FDA và GACC dưới tên mình, hàng xuất hiện làm qua nhà nhập khẩu; phiếu kiểm nghiệm gần nhất có 10 hoạt chất, chưa có phiếu quét đa dư lượng.
Hồ sơ song ngữ cần in sẵn
| Hồ sơ | Số hiệu hoặc nội dung |
|---|---|
| VietGAP chè búp tươi | DVCL-VG-TT-24-19-68, vùng La Bằng, hiệu lực đến 06/11/2026, đã nộp hồ sơ gia hạn |
| ISO 22000:2018 | GOODVN91025.FSMS, cơ sở La Bằng, hiệu lực đến 19/10/2028. Phạm vi: trà xanh, hồng trà, matcha, trà sen, bạch trà, ô long |
| Cơ sở đủ điều kiện ATTP | 14/2025/UBND-NNMT-TNg, hiệu lực đến 19/06/2028 |
| Phiếu kiểm nghiệm gần nhất | 78102025/KQKN, VILAS 1098 (ILAC-MRA), mẫu Trà Đinh 24/10/2025 |
| Nhãn hiệu | TRAVINA số 542996 |
| Mã số vùng trồng | Đã đăng ký, truy xuất lô về thửa |
| Spec sheet từng hạng | Doanh nghiệp soạn bằng tiếng Anh theo hạng sẽ chào |
| Sơ đồ quy trình chế biến | Làm héo, diệt men, vò, sấy, phân loại, đóng gói, lưu kho |
Bản tiếng Việt và ảnh chụp giấy tờ có trong bài hồ sơ pháp lý và chứng nhận TRAVINA. Bản tiếng Anh ở trang certificates and licences của travina.com.vn. Các công đoạn chế biến giải thích chi tiết trong bài quy trình chế biến tại xưởng TRAVINA.

Phiên dịch và thuật ngữ trà
Doanh nghiệp xuất khẩu nên tự bố trí người phiên dịch hiểu nghề, hoặc gửi trước bảng thuật ngữ cho phiên dịch. Một từ dịch sai về công đoạn có thể khiến khách hiểu nhầm cả quy trình.
| Tiếng Việt | Tiếng Anh thường dùng |
|---|---|
| Chè búp tươi | Fresh tea leaves, fresh shoots |
| Một tôm hai lá | One bud and two leaves |
| Hái tay | Hand-plucked |
| Làm héo | Withering |
| Diệt men | Fixing, kill-green (enzyme deactivation) |
| Vò | Rolling |
| Sấy, sao hương | Drying, firing |
| Trà tấm | Broken tea, fannings |
| Mã lô | Lot number, batch code |
| Mã số vùng trồng | Growing area code |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | Pesticide residues |
| Phiếu kiểm nghiệm | Test report, certificate of analysis |
| Mẫu đối chứng | Reference sample, approved sample |
Không dịch “6 Không” thành từ mang nghĩa hữu cơ có chứng nhận. Cách viết đúng: canh tác hướng hữu cơ, chưa phải hữu cơ có chứng nhận. Bản tiếng Anh về tiêu chuẩn này có ở travina.com.vn.
Lịch 1 ngày Hà Nội – Đại Từ – La Bằng
Đoàn tự sắp xếp xe từ Hà Nội. Lịch dưới đây không ghi giờ cụ thể, vì thời gian di chuyển và công đoạn xưởng thay đổi theo ngày. Khi đặt lịch, hợp tác xã xác nhận cơ sở sẽ đến và người đón.
| Buổi | Nơi | Việc |
|---|---|---|
| Sáng sớm | Hà Nội → Đại Từ | Xuất phát sớm để kịp thấy hái chè buổi sáng. Trên xe, phiên dịch giới thiệu lịch và hồ sơ |
| Buổi sáng | Đồi chè Đại Từ, cơ sở Gò Lớn | Xem hái tay, búp nhập xưởng, dây chuyền Trà Bắc Truyền Thống và Trà Xanh Đặc Sản |
| Trưa | — | Đoàn tự lo ăn trưa |
| Buổi chiều | Cơ sở La Bằng | Xưởng đạt ISO 22000:2018, kho lạnh, khu đóng gói, hồ sơ lô tại văn phòng xưởng |
| Cuối buổi | Cơ sở La Bằng | Nếm so sánh các hạng, làm việc về thông số, mẫu đối chứng, lịch giao |
| Tối | Về Hà Nội | Doanh nghiệp tổng hợp ghi chép trong ngày |
Nên chọn ngày trong vụ hái, từ tháng 3 đến tháng 10. Cuối năm bà con cúp chè cho chè ngủ đông, khách sẽ không thấy hái và xưởng ít việc. Hợp tác xã làm việc 8h00–18h00, cả 7 ngày. Lịch nửa ngày, một ngày cho đối tác trong nước có trong bài thăm vườn và xưởng TRAVINA.
Nếu khách không lên được vùng chè, doanh nghiệp có thể tổ chức buổi nếm trà tại Hà Nội. Hợp tác xã có dịch vụ nghệ nhân pha trà tại sự kiện, hỏi trước để sắp xếp.

Sau chuyến thăm: gửi gì trong 48 giờ
- Thư cảm ơn và biên bản tóm tắt: những gì đã xem, câu hỏi của khách và câu trả lời.
- Ảnh chuyến thăm đã được khách đồng ý, đặc biệt ảnh khu vực khách quan tâm.
- Tài liệu còn thiếu khách đã hỏi tại chỗ: bản tiếng Anh giấy tờ, spec sheet cập nhật.
- Báo giá theo hạng, quy cách, điều kiện giao đã trao đổi.
- Mẫu: mẫu theo đúng hạng đã nếm, có mã lô, và giữ mẫu đối chứng ở Việt Nam.
- Việc tiếp theo: ngày nhận phản hồi mẫu, đơn thử nếu có, những điểm cần xác nhận với nhà nhập khẩu (đăng ký theo thị trường, phiếu kiểm nghiệm cần bổ sung).
Thông tin năng lực cho đơn xuất có trong bài xuất khẩu chè Việt Nam: số liệu và hồ sơ cần có.
Đặt lịch với hợp tác xã (báo trước 7 ngày)
- Gọi Hotline bán buôn 0368.151.678 hoặc nhắn Zalo 0855.318.678, báo trước ít nhất 7 ngày.
- Gửi: tên doanh nghiệp, quốc tịch và số người trong đoàn, ngày mong muốn, hạng trà quan tâm, câu hỏi kỹ thuật dự kiến.
- Hợp tác xã xác nhận ngày, cơ sở, người đón và chuẩn bị mẫu, giấy tờ theo câu hỏi.
- Không thu phí tham quan. Đoàn tự lo đi lại và ăn trưa.
Nguồn gốc lô trà
Vùng nguyên liệu 40,5 ha của 90 hộ xã viên tại Đại Từ và La Bằng, sườn đông Tam Đảo, hái tay 100%. Vùng VietGAP ở La Bằng. Chế biến tại cơ sở Gò Lớn và cơ sở La Bằng, có kho lạnh; cơ sở La Bằng đạt ISO 22000:2018. Mỗi lô có mã, truy về vùng trồng đã đăng ký, là thứ khách nhập khẩu có thể kiểm ngay tại xưởng.
Câu hỏi thường gặp
Đưa khách nước ngoài thăm xưởng TRAVINA cần báo trước bao lâu?
Ít nhất 7 ngày, qua Hotline bán buôn 0368.151.678 hoặc Zalo 0855.318.678.
Hợp tác xã có bố trí phiên dịch không?
Doanh nghiệp xuất khẩu nên tự bố trí phiên dịch. Gửi trước câu hỏi kỹ thuật để hợp tác xã chuẩn bị người trả lời.
Khách có được xem hồ sơ lô tại xưởng không?
Có. Khách xem giấy tờ gốc và cách một mã lô truy về vùng trồng tại văn phòng xưởng.
Nên đưa khách đến vào mùa nào?
Trong vụ hái, tháng 3 đến tháng 10, và đến buổi sáng để thấy hái chè.
Đặt lịch đón khách nhập khẩu
Anh chị sắp đưa khách nước ngoài lên vùng chè? Báo trước 7 ngày để hợp tác xã chuẩn bị mẫu và hồ sơ. Xem trải nghiệm vùng chè · Hotline bán buôn 0368.151.678 · Zalo 0855.318.678 · Email htxtamtraviet@gmail.com.
Nhà nhập khẩu muốn tự liên hệ xem trang bulk tea export của travina.com.vn.
Bốn hạng trà chủ lực của hợp tác xã
TRAVINA – HTX Tâm Trà Việt sản xuất trực tiếp tại Đại Từ – La Bằng, Thái Nguyên. Đặt hàng thẳng từ xưởng, không qua trung gian.
Trà Móc Câu Đặc Biệt - HTX…
Khoảng giá: từ 45.000 ₫ đến 450.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Xanh Đặc Sản - HTX Tâm…
Khoảng giá: từ 35.000 ₫ đến 350.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Bắc Truyền Thống - HTX Tâm…
Khoảng giá: từ 25.000 ₫ đến 250.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Nõn Hảo Hạng - HTX Tâm…
Khoảng giá: từ 80.000 ₫ đến 800.000 ₫
Xem & đặt mua →
Cần mua sỉ theo kilogram hoặc mở đại lý? Xem trang nhập sỉ · Chính sách đại lý
