Trả lời nhanh.
- Bếp ăn tập thể thường dùng Trà Tấm Đinh (220.000đ/kg) hoặc Trà Bắc Truyền Thống (250.000đ/kg) cho trà đá, trà nóng.
- Theo giả định 1 suất = 1 ly 200 ml, 1 kg trà đủ khoảng 500 suất. Tiền trà mỗi suất khoảng 440–500đ theo giá niêm yết.
- Bếp 1.000 suất mỗi ngày cần khoảng 2 kg trà mỗi ngày, 52 kg mỗi tháng 26 ngày.
- Hồ sơ gửi kèm: giấy đủ điều kiện ATTP, VietGAP, phiếu kiểm nghiệm, mã lô trên bao bì, hoá đơn VAT.
Bài này dành cho nhà thầu suất ăn, quản lý bếp ăn và phòng hành chính nhà máy, khu công nghiệp, trường nội trú. Quy mô từ vài trăm đến vài nghìn suất mỗi ngày. Chúng tôi là Hợp tác xã Tâm Trà Việt, hai cơ sở tại Đại Từ và La Bằng, Thái Nguyên làm khoảng 10 tấn chè khô mỗi tháng — đây là năng lực sản xuất của chính hợp tác xã. Với đơn lớn hơn mức đó, hợp tác xã phối hợp trong Liên minh Hợp tác xã để đáp ứng 20–30 tấn mỗi tháng, phần hàng của đơn vị nào đi kèm hồ sơ và mã lô của đơn vị đó. Bài đưa ra cách chọn hạng, bảng dự toán theo số suất, cách nấu mẻ lớn và bộ giấy tờ nhà cung cấp.

Bếp ăn cần gì ở trà: rẻ, ổn định, có hoá đơn
Với bếp ăn, trà là món đi kèm. Không ai khen trà, nhưng công nhân sẽ phản ánh ngay khi trà có mùi lạ, đỏ, hoặc hôm đậm hôm nhạt. Ba yêu cầu thực tế:
- Giá mỗi suất thấp và biết trước, để đưa vào đơn giá suất ăn.
- Vị ổn định giữa các tháng. Đổi nguồn trà liên tục là lý do chính khiến vị thất thường.
- Giấy tờ đủ cho hồ sơ nguyên liệu đầu vào, và hoá đơn VAT để quyết toán.
Hợp tác xã sản xuất theo lô, mỗi lô có mã. Khi đặt lại, anh chị nhắn mã lô cũ để chúng tôi đối chiếu hạng và vị.
Trà tấm, Trà Bắc hay trà xanh: so sánh cho bếp ăn
| Tiêu chí | Trà Tấm Đinh | Trà Bắc Truyền Thống | Trà Xanh Đặc Sản |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết 1 kg | 220.000đ | 250.000đ | 350.000đ |
| Dạng cánh | Cánh nhỏ sàng từ trà đinh | Nguyên cánh, 1 tôm 2–3 lá | Nguyên cánh, 1 tôm 2 lá |
| Ra nước | Rất nhanh | Vừa, bền nước | Vừa |
| Vị | Chát nhẹ, hậu ngọt | Đậm, chát rõ | Chát nhẹ, ngọt hậu rõ |
| Khi nấu nồi lớn | Cần túi lọc vải hoặc lưới mịn | Dễ vớt bã, ít lọt cặn | Dễ vớt bã |
| Hợp với | Trà đá, bếp cần giá thấp nhất | Trà đá và trà nóng, công nhân quen vị đậm | Căng tin văn phòng, khối quản lý |
Trà Tấm Đinh bán cả dạng rời và túi lọc, cùng 220.000đ/kg. Đặc điểm dòng tấm có trong bài trà tấm, Tấm Đinh, túi lọc. Chúng tôi khuyên bếp ăn pha thử cả Tấm Đinh và Trà Bắc Truyền Thống cạnh nhau, cho vài tổ công nhân nếm, rồi mới chốt.
Định mức theo số suất ăn
Bảng dưới dùng giả định của bài 1 kg trà pha được bao nhiêu ấm: bình cốt 2 lít dùng 40 g trà, pha loãng thêm 2 lít, rót ly 200 ml, tức khoảng 500 ly mỗi kg. Mỗi suất tính 1 ly. Tháng tính 26 ngày.
| Số suất mỗi ngày | Trà khô mỗi ngày | Trà khô mỗi tháng | Tiền trà tháng, Trà Tấm Đinh | Tiền trà tháng, Trà Bắc Truyền Thống |
|---|---|---|---|---|
| 500 | 1 kg | 26 kg | 5.720.000đ | 6.500.000đ |
| 1.000 | 2 kg | 52 kg | 11.440.000đ | 13.000.000đ |
| 3.000 | 6 kg | 156 kg | 34.320.000đ | 39.000.000đ |
Chỉ tính tiền trà theo giá niêm yết. Chưa gồm đá, nước, ga, nhân công. Giá sỉ theo kg báo riêng theo sản lượng, nên dự toán thực tế thấp hơn bảng.
Mùa hè công nhân uống nhiều hơn một ly mỗi suất. Anh chị nên theo dõi số bình thực dùng trong hai tuần đầu, rồi nhân hệ số cho mùa nóng và mùa lạnh.
Nấu trà số lượng lớn: nồi, bình, thời gian
Bếp ăn không pha ấm mà nấu hoặc hãm theo nồi. Cách làm dưới đây giữ nước vàng xanh, không đỏ về chiều.
- Đun nước sôi rồi để hạ nhiệt về khoảng 80–85°C. Không cho trà vào nồi nước đang sôi sùng sục.
- Cho trà vào túi lọc vải lớn hoặc giỏ lưới, thả vào nồi. Cách này giúp nhấc toàn bộ bã ra một lần, nhất là với trà tấm.
- Hãm cốt đậm trong thời gian ngắn, nhấc túi trà ra ngay. Thời gian cụ thể, bếp tự đo theo nồi và lượng trà của mình, rồi ghi lên bảng quy trình.
- Pha loãng cốt với nước đun sôi để nguội theo tỷ lệ đã thử.
- Làm nguội nhanh trước khi cho vào bình đá. Nước trà ấm để lâu ở nhiệt độ phòng dễ đổi màu.
- Chia mẻ theo ca ăn. Ca sáng, ca trưa, ca đêm mỗi ca một mẻ. Không để trà qua ca.
Nước trà nguội bị đục là hiện tượng hay gặp với trà đậm. Nguyên nhân và cách phân biệt đục do trà hay do nước có trong bài nước trà bị đục, ít hương.

Hồ sơ nhà cung cấp cho kiểm tra an toàn thực phẩm
Khi đoàn kiểm tra hoặc khách hàng của nhà thầu suất ăn hỏi nguồn gốc nguyên liệu, bếp cần xuất trình được giấy tờ của từng nhà cung cấp. Với trà, hợp tác xã gửi bộ sau:
| Giấy tờ | Số hiệu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | 4601620037 | Cấp 05/07/2024 |
| Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | 14/2025/UBND-NNMT-TNg | Hiệu lực đến 19/06/2028 |
| VietGAP chè búp tươi | DVCL-VG-TT-24-19-68 | Vùng La Bằng, theo TCVN 11892-1:2017 |
| VietGAP Trà Tấm Đinh Túi Lọc | DVCL-VG-TT-23-19-79 | Riêng cho sản phẩm này |
| ISO 22000:2018 | GOODVN91025.FSMS | Chỉ xưởng La Bằng |
| Phiếu kiểm nghiệm gần nhất | 78102025/KQKN | Phòng VILAS 1098, 10/10 chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật không phát hiện |
Kèm theo mỗi đơn là hoá đơn VAT và mã lô in trên bao bì. Hạn dùng trà khô 12 tháng, in trên từng túi. Toàn bộ giấy tờ đã nộp hồ sơ gia hạn theo kỳ, bản mới nhất có tại trang chứng nhận.
Đặt định kỳ theo tháng
Bếp ăn dùng đều nên đặt theo lịch, tránh hết trà giữa tuần phải mua tạm nguồn khác.
- Đơn sỉ theo kg từ 10 kg. Bếp 500 suất có thể đặt 2 tuần một lần.
- Quy cách: Trà Bắc Truyền Thống, Trà Xanh Đặc Sản và Trà Tấm Đinh có túi 500 g. Túi nhỏ mở dần giúp trà ít hút ẩm hơn một bao lớn mở cả tháng.
- Thanh toán: không thu cọc tiền hàng, chỉ chuyển trước phí vận chuyển, thanh toán khi nhận hàng (COD). Hợp tác xã không áp dụng công nợ, kể cả với đơn định kỳ. Anh chị cân nhắc điểm này khi đưa vào quy trình thanh toán của nhà thầu.
- Giao 3–5 ngày. Nên đặt khi kho còn khoảng một tuần dùng.
- Mùa vụ: vụ hái tháng 3–10. Hết đợt nhập tháng 9, trà giá tốt khan tới khoảng tháng 3 năm sau. Bếp dùng số lượng lớn nên trao đổi lượng dùng cho mùa đông trước đợt nhập tháng 9.
Hợp tác xã cũng có dịch vụ đào tạo pha trà. Với bếp mới chuyển nguồn trà, anh chị có thể hỏi thêm khi đặt đơn đầu.
Nguồn gốc lô trà
Trà Bắc Truyền Thống chế biến tại cơ sở Gò Lớn, xã Đại Từ. Trà Tấm Đinh sàng từ trà đinh chế biến tại xưởng La Bằng, xưởng đạt ISO 22000:2018. Nguyên liệu hái tay 100% từ vùng 40,5 ha của 90 hộ xã viên, không lô nào hái máy. Hợp tác xã có kho lạnh giữ trà thành phẩm. Mỗi lô có mã in trên bao bì để truy lại ngày sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
1 kg trà dùng được cho bao nhiêu suất ăn?
Khoảng 500 suất, nếu mỗi suất một ly 200 ml và pha theo bình cốt 40 g cho 4 lít thành phẩm. Đây là giả định để tính.
Bếp ăn nên chọn trà tấm hay Trà Bắc?
Trà Tấm Đinh rẻ hơn 30.000đ/kg, ra nước nhanh. Trà Bắc Truyền Thống đậm và dễ vớt bã khi nấu nồi. Nên pha thử cả hai cho công nhân nếm.
Hợp tác xã có cho công nợ với nhà thầu suất ăn không?
Không. Đơn của bếp ăn, nhà thầu suất ăn không thu cọc tiền hàng, chỉ chuyển trước phí vận chuyển, thanh toán khi nhận hàng; hợp tác xã không áp dụng công nợ.
Có giấy tờ gì để đưa vào hồ sơ an toàn thực phẩm của bếp?
Giấy đủ điều kiện ATTP 14/2025/UBND-NNMT-TNg, giấy VietGAP, phiếu kiểm nghiệm 78102025/KQKN, giấy đăng ký hợp tác xã và hoá đơn VAT theo từng đơn.
Mua lẻ hay lấy sỉ?
Anh chị cần vài gói để bếp nấu thử? Thuận Trà Thái Nguyên là kênh bán lẻ chính thức của hợp tác xã, cùng giá niêm yết. Mua lẻ Trà Tấm Đinh.
Anh chị cần dự toán cho hợp đồng suất ăn? Gửi số suất mỗi ngày, chúng tôi gửi bảng giá theo kg trong 24 giờ làm việc, kèm 3–5 mẫu miễn phí (anh chị trả phí ship) và bộ giấy tờ. Xem trang nhập sỉ · Hotline bán buôn 0368.151.678 · Zalo 0855.318.678 · Email htxtamtraviet@gmail.com.
Người chịu trách nhiệm nội dung
Phạm Hoàng Giang
Nghệ nhân trà, HTX Tâm Trà Việt
Người trực tiếp đứng chảo và đứng máy tại xưởng Đại Từ – La Bằng. Tháng 12/2025, anh cùng đội thi số 08 xã La Bằng đạt Giải Nhì cuộc thi “Bàn tay vàng chế biến chè” tỉnh Thái Nguyên. Trên website, anh phụ trách nội dung về cách pha, nhiệt độ nước, tỉ lệ trà, cách bảo quản và cách thử trà.
Cập nhật 15/09/2026 · Xem đội ngũ HTX Tâm Trà Việt →
Bốn hạng trà chủ lực của hợp tác xã
TRAVINA – HTX Tâm Trà Việt sản xuất trực tiếp tại Đại Từ – La Bằng, Thái Nguyên. Đặt hàng thẳng từ xưởng, không qua trung gian.
Trà Móc Câu Đặc Biệt - HTX…
Khoảng giá: từ 45.000 ₫ đến 450.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Xanh Đặc Sản - HTX Tâm…
Khoảng giá: từ 35.000 ₫ đến 350.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Bắc Truyền Thống - HTX Tâm…
Khoảng giá: từ 25.000 ₫ đến 250.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Nõn Hảo Hạng - HTX Tâm…
Khoảng giá: từ 80.000 ₫ đến 800.000 ₫
Xem & đặt mua →
Cần mua sỉ theo kilogram hoặc mở đại lý? Xem trang nhập sỉ · Chính sách đại lý
