Khi khách sỉ hay bộ phận thu mua hỏi giấy tờ, phiếu kiểm nghiệm thường là thứ được xem trước, nên chúng tôi gom tất cả về một chỗ để anh chị dễ tra.
Trả lời nhanh. Trang này gom phiếu kiểm nghiệm và bản tự công bố sản phẩm của 9 dòng trà TRAVINA – HTX Tâm Trà Việt. Mỗi dòng có số phiếu, ngày trả kết quả, kết quả chính và file PDF gốc để anh chị tải về, gửi kèm hồ sơ báo giá, hồ sơ thầu hoặc hồ sơ nhập hàng. Giấy chứng nhận vùng trồng, cơ sở chế biến và nhãn hiệu nằm ở trang chứng nhận và giấy tờ pháp lý.
Bảng tra nhanh 9 dòng trà
Kim loại nặng ghi theo thứ tự chì / cadimi / asen, đơn vị mg/kg. Kéo ngang bảng nếu anh chị xem trên điện thoại.
Các file PDF và ảnh trên trang là bản công khai đã che chữ ký (cập nhật ngày 24/09/2026). Bản gốc có đủ chữ ký và dấu được xuất trình khi cơ quan quản lý hoặc đối tác yêu cầu.
| Dòng trà | Phiếu kiểm nghiệm | 10 hoạt chất BVTV | Pb / Cd / As | Bản tự công bố | File gốc |
|---|---|---|---|---|---|
| Trà Bắc Truyền Thống | 3082025/KQKN 22/08/2025 | 10/10 không phát hiện | 0,25 / 0,068 / 0,17 | 01/TRAVINA/2025 25/08/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
| Trà Xanh Đặc Sản | 5082025/KQKN 29/08/2025 | Không phát hiện theo phiếu NATEK KN141724023(a) | 0,095 / dưới LOQ / 0,097 theo phiếu NATEK KN141724023(a) | 04/TRAVINA/2025 30/08/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
| Trà Móc Câu | 3182025/KQKN 22/08/2025 | 10/10 không phát hiện | 0,18 / 0,095 / 0,25 | 03/TRAVINA/2025 25/08/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
| Trà Nõn | 3282025/KQKN 22/08/2025 | 10/10 không phát hiện | 0,13 / 0,10 / 0,21 | 02/TRAVINA/2025 25/08/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
| Trà Đinh | 78102025/KQKN 29/10/2025 | 10/10 không phát hiện | 0,095 / 0,16 / 0,13 | 08/TRAVINA/2025 29/10/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
| Trà Sạch 6 Không | 4982025/KQKN 29/08/2025 | 10/10 không phát hiện | 0,142 / 0,048 / 0,077 | 06/TRAVINA/2025 30/08/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
| Hồng Trà Núi Cốc | 4782025/KQKN 29/08/2025 | 10/10 không phát hiện | 0,095 / 0,15 / 0,36 | 07/TRAVINA/2025 30/08/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
| Trà Ô Long Đông Tam Đảo | 79102025/KQKN 29/10/2025 | 10/10 không phát hiện | 0,18 / 0,13 / 0,21 | 09/TRAVINA/2025 30/10/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
| Trà Sen Tây Hồ | 4882025/KQKN 29/08/2025 | 10/10 không phát hiện | 0,18 / 0,081 / 0,22 | 05/TRAVINA/2025 30/08/2025 | Phiếu (PDF) Công bố (PDF) |
Phiếu kiểm nghiệm: ai cấp, kiểm những gì
Cả 9 phiếu do Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật và Huấn luyện nghiệp vụ chất lượng Nông Lâm Thủy sản Thái Nguyên cấp. Phòng thử nghiệm của trung tâm mang số hiệu VILAS 1098, phiếu có dấu ILAC-MRA. Mẫu gửi kiểm đợt tháng 8/2025 và tháng 10/2025.
- Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (10 hoạt chất): Methidathion, Chlorpyrifos, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Cis-Permethrin, Trans-Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenpropathrin, Bifenthrin. Giới hạn phát hiện 10 µg/kg.
- Kim loại nặng: chì (Pb), cadimi (Cd), thuỷ ngân (Hg), asen (As).
- Lý hoá theo TCVN: catechin tổng số, polyphenol tổng số, chất chiết trong nước, tro tổng, tro tan trong nước, tro không tan trong axit, độ kiềm của tro, xơ thô, tạp chất.
- Cảm quan theo TCVN 3218:2012: ngoại hình, màu nước, mùi, vị.
Đọc phiếu cho đúng
- KPH là “không phát hiện”: lượng chất nằm dưới giới hạn phát hiện (LOD) của phương pháp.
- Chỉ tiêu có dấu (*) đã được VILAS công nhận; dấu (***) là chỉ tiêu phân tích tại phòng thí nghiệm nhà thầu phụ được uỷ quyền.
- Kết quả chỉ có giá trị trên mẫu đã phân tích. Phiếu không được sao chép từng phần, nên khi gửi cho khách, anh chị gửi nguyên file.
- Mỗi dòng trà là một mẫu, kiểm năm 2025. Đây là phiếu theo dòng sản phẩm, không phải phiếu cho từng lô hàng.
Bản tự công bố sản phẩm là gì
Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, cơ sở sản xuất tự công bố chất lượng sản phẩm và nộp hồ sơ cho cơ quan quản lý tại địa phương. Hợp tác xã nộp 9 bản tự công bố năm 2025 kèm phiếu kiểm nghiệm, giấy đăng ký kinh doanh và giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm số 14/2025/UBND-NNMT-TNg.
Mỗi bản công bố ghi: thành phần, chuẩn nguyên liệu, thời hạn sử dụng 12 tháng, quy cách đóng gói từ 10 g đến 20 kg (và theo yêu cầu khách hàng), chất liệu bao bì, chỉ tiêu cảm quan, lý hoá, kim loại nặng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, vi sinh vật. Căn cứ gồm TCVN 9740:2013, QCVN 8-2:2011/BYT và Thông tư 50/2016/TT-BYT.
Hồ sơ theo từng dòng trà
Trà Bắc Truyền Thống
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: 1 tôm 2–3 lá. Phiếu kiểm nghiệm số 3082025/KQKN (22/08/2025): 10 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật đều không phát hiện; chì 0,25, cadimi 0,068, asen 0,17 mg/kg; thuỷ ngân không phát hiện. Bản tự công bố số 01/TRAVINA/2025 (25/08/2025).
Xem phiếu kiểm nghiệm Trà Bắc Truyền Thống · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Trà Xanh Đặc Sản
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: 1 tôm 2 lá. Phiếu kiểm nghiệm số 5082025/KQKN (29/08/2025): Phiếu gồm chỉ tiêu cảm quan và lý hoá (catechin, polyphenol, chất chiết, tro, xơ thô, tạp chất); phiếu không có chỉ tiêu thuốc bảo vệ thực vật và kim loại nặng. Bản tự công bố số 04/TRAVINA/2025 (30/08/2025).
Dòng này còn có báo cáo phân tích số KN141724023(a) của Trung tâm Kiểm nghiệm NATEK (ISO/IEC 17025:2017): mẫu do NATEK lấy ngày 24/05/2025 theo yêu cầu của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đại Từ, trả kết quả ngày 16/06/2025. Ảnh báo cáo ở trang chứng nhận và giấy tờ pháp lý.
Báo cáo NATEK (4 trang: kim loại nặng Pb, Cd, As, Hg và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ, nhóm cúc, đều đạt hoặc không phát hiện) được đính kèm ở các trang cuối file bản tự công bố 04/TRAVINA/2025.
Xem phiếu kiểm nghiệm Trà Xanh Đặc Sản · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Trà Móc Câu
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: 1 tôm 1 lá. Phiếu kiểm nghiệm số 3182025/KQKN (22/08/2025): 10 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật đều không phát hiện; chì 0,18, cadimi 0,095, asen 0,25 mg/kg; thuỷ ngân không phát hiện. Bản tự công bố số 03/TRAVINA/2025 (25/08/2025).
Xem phiếu kiểm nghiệm Trà Móc Câu · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Trà Nõn
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: 1 tôm 1 lá. Phiếu kiểm nghiệm số 3282025/KQKN (22/08/2025): 10 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật đều không phát hiện; chì 0,13, cadimi 0,10, asen 0,21 mg/kg; thuỷ ngân không phát hiện. Bản tự công bố số 02/TRAVINA/2025 (25/08/2025).
Xem phiếu kiểm nghiệm Trà Nõn · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Trà Đinh
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: 100% đầu nõn chè. Phiếu kiểm nghiệm số 78102025/KQKN (29/10/2025): 10 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật đều không phát hiện; chì 0,095, cadimi 0,16, asen 0,13 mg/kg; thuỷ ngân không phát hiện. Bản tự công bố số 08/TRAVINA/2025 (29/10/2025).
Xem phiếu kiểm nghiệm Trà Đinh · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Trà Sạch 6 Không
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: 1 tôm 2 lá. Phiếu kiểm nghiệm số 4982025/KQKN (29/08/2025): 10 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật đều không phát hiện; chì 0,142, cadimi 0,048, asen 0,077 mg/kg; thuỷ ngân không phát hiện. Bản tự công bố số 06/TRAVINA/2025 (30/08/2025).
Xem phiếu kiểm nghiệm Trà Sạch 6 Không · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Hồng Trà Núi Cốc
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: 1 tôm 2 lá. Phiếu kiểm nghiệm số 4782025/KQKN (29/08/2025): 10 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật đều không phát hiện; chì 0,095, cadimi 0,15, asen 0,36 mg/kg; thuỷ ngân không phát hiện. Bản tự công bố số 07/TRAVINA/2025 (30/08/2025).
Xem phiếu kiểm nghiệm Hồng Trà Núi Cốc · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Trà Ô Long Đông Tam Đảo
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: 1 tôm 2 lá. Phiếu kiểm nghiệm số 79102025/KQKN (29/10/2025): 10 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật đều không phát hiện; chì 0,18, cadimi 0,13, asen 0,21 mg/kg; thuỷ ngân không phát hiện. Bản tự công bố số 09/TRAVINA/2025 (30/10/2025).
Xem phiếu kiểm nghiệm Trà Ô Long Đông Tam Đảo · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Trà Sen Tây Hồ
Chuẩn nguyên liệu theo bản công bố: Trà xanh Thái Nguyên, hoa sen Tây Hồ. Phiếu kiểm nghiệm số 4882025/KQKN (29/08/2025): 10 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật đều không phát hiện; chì 0,18, cadimi 0,081, asen 0,22 mg/kg; thuỷ ngân không phát hiện. Bản tự công bố số 05/TRAVINA/2025 (30/08/2025).
Xem phiếu kiểm nghiệm Trà Sen Tây Hồ · Xem bản tự công bố · Trang sản phẩm
Cần phiếu cho đúng lô hàng hoặc thêm chỉ tiêu?
Khách sỉ, đại lý hoặc doanh nghiệp làm hồ sơ thầu, hồ sơ xuất khẩu thường cần phiếu kiểm cho đúng lô mình nhận hoặc thêm chỉ tiêu theo thị trường. Anh chị nêu dòng trà, số lượng và danh mục chỉ tiêu cần; hợp tác xã lấy mẫu từ đúng lô đó gửi kiểm và báo chi phí trước. Xem thêm chính sách nhập sỉ và chính sách đại lý.
Phiếu kiểm nghiệm, ISO 22000 và VietGAP khác nhau ở đâu
Ba loại giấy này hay bị gọi chung là “giấy chứng nhận”, nhưng mỗi loại trả lời một câu hỏi khác. Phiếu kiểm nghiệm cho biết một mẫu trà cụ thể đã được phòng thí nghiệm kiểm những chỉ tiêu nào và kết quả ra sao. Nó gắn với mẫu được gửi và ngày trả kết quả.

Chứng nhận ISO 22000:2018 là tiêu chuẩn về hệ thống quản lý trong sản xuất thực phẩm, áp dụng cho từng cơ sở; ở hợp tác xã, chứng nhận này cấp cho cơ sở La Bằng, nơi làm Trà Móc Câu trở lên. Anh chị có thể đọc phạm vi tiêu chuẩn tại trang ISO 22000:2018.
VietGAP nói về cách canh tác ở vùng trồng; hiện một phần vùng nguyên liệu của hợp tác xã đạt VietGAP. Khi khách hỏi, anh chị nên nói đúng phạm vi của từng giấy, không gộp chung thành một câu “có đủ chứng nhận”.
Câu nên nói và câu nên tránh
- Nên: “Dòng trà này có phiếu kiểm nghiệm số…, ngày…, anh chị xem file gốc tại đây.”
- Nên: “Cơ sở La Bằng, nơi làm dòng trà này, có chứng nhận ISO 22000:2018.”
- Tránh: nói mọi dòng trà đều đạt VietGAP, khi chỉ một phần vùng nguyên liệu đạt.
- Tránh: biến kết quả kiểm nghiệm thành lời hứa về công dụng; phiếu chỉ xác nhận các chỉ tiêu đã kiểm.
Lưu phiếu kiểm nghiệm tại cửa hàng cho gọn
Với đại lý bán nhiều dòng, cách lưu đơn giản là một thư mục cho mỗi dòng trà, gồm phiếu kiểm nghiệm, bản tự công bố và ảnh nhãn đang dùng. Khi hợp tác xã cập nhật phiếu mới, anh chị thay file cũ để không gửi nhầm bản đã cũ cho khách.

Nên đặt tên file theo mẫu “tên dòng trà – loại giấy – ngày”. Khi khách hỏi qua Zalo, anh chị tìm và gửi ngay, không phải lục tin nhắn cũ. Một tờ danh sách in sẵn ở quầy, ghi dòng trà nào có giấy gì, cũng giúp nhân viên trả lời nhanh.
Gửi cho khách thế nào để không bị hỏi lại
Gửi nguyên file PDF gốc, không cắt ghép hay chụp màn hình một phần. Kèm một dòng ghi rõ dòng trà và quy cách khách đang mua. Nếu khách là doanh nghiệp hay chuỗi bán lẻ, gửi thêm bản tự công bố của đúng dòng đó để bộ hồ sơ đầy đủ ngay từ lần đầu.
Phiếu kiểm nghiệm không thay được việc tự kiểm khi nhận hàng
Phiếu cho biết mẫu đã kiểm, còn cảm quan cho biết lô anh chị vừa nhận có giữ đúng chất hay không. Khi mở hàng, hãy nhìn cánh khô: trà tự nhiên ánh xanh đen, không có lớp phấn trắng. Pha khoảng 10g cho một ấm và xem màu nước; nước trà tự nhiên không xanh ngắt.
Mỗi hạng có màu nước riêng: Trà Bắc vàng như mật ong, Trà Xanh Đặc Sản xanh ánh vàng, Trà Móc Câu xanh ánh kim, trà nõn nước trong và có hương cốm. Nắm được những dấu hiệu này, anh chị vừa kiểm được hàng, vừa giải thích được cho khách bằng chính ấm trà.
Khi nào khách sẽ hỏi phiếu kiểm nghiệm
Khách lẻ ít khi hỏi giấy tờ, nhưng khách sỉ thì gần như luôn hỏi. Theo kinh nghiệm của hợp tác xã, phiếu kiểm nghiệm thường được yêu cầu trong bốn trường hợp:
- Cửa hàng, siêu thị mini hoặc chuỗi bán lẻ chuẩn bị nhận hàng lên kệ.
- Doanh nghiệp đặt quà tặng cho đối tác, cần hồ sơ đi kèm hóa đơn.
- Khách sạn, nhà hàng dùng trà phục vụ khách và cần lưu hồ sơ nhà cung cấp.
- Đại lý cấp dưới muốn bán lại và cần giấy tờ để trả lời khách của họ.
Chuẩn bị sẵn bộ giấy cho bốn trường hợp này, anh chị rút ngắn được thời gian chốt đơn, vì khách không phải chờ thêm một vòng hỏi đáp.
Đọc ngày trên phiếu kiểm nghiệm
Mỗi phiếu có ngày trả kết quả. Khi gửi cho khách, anh chị nên nói rõ phiếu đó gắn với mẫu nào và ngày nào, thay vì để khách tự suy ra. Nếu khách cần phiếu mới hơn hoặc cần thêm chỉ tiêu, hãy liên hệ hợp tác xã qua số 0368.151.678 (gọi/Zalo) để được hướng dẫn.
Hồ sơ cho đơn nhãn riêng
Với đơn OEM nhãn riêng, ngoài phiếu kiểm nghiệm của dòng trà gốc, mỗi lô còn có giấy xác nhận sản xuất do hợp tác xã cấp. Giấy này giúp anh chị chứng minh nguồn gốc khi đưa hàng nhãn riêng vào kênh bán của mình. Mẫu in phải được ký duyệt trước khi sản xuất. Mức đặt tối thiểu cho trà nhãn riêng (OEM) là 20.000.000đ một đơn.
Danh sách các giấy tờ khác của hợp tác xã được tổng hợp tại trang chứng nhận. Đơn hàng có xuất hóa đơn VAT khi anh chị cần, đi cùng bộ hồ sơ trên.
Với đại lý mới, nên in sẵn một bộ phiếu kiểm nghiệm của các dòng đang bán và để trong bìa hồ sơ ở quầy. Khách sỉ đến tận nơi có thể xem ngay, không phải chờ gửi file.
Câu hỏi thường gặp
Tải file PDF về có được gửi lại cho khách của tôi không?
Được. Anh chị gửi nguyên file, không cắt ghép, vì phiếu kiểm nghiệm chỉ được sao chép toàn bộ.
Phiếu kiểm nghiệm còn hiệu lực bao lâu?
Phiếu ghi kết quả của mẫu tại thời điểm kiểm, không ghi thời hạn. Nếu khách yêu cầu phiếu mới hoặc phiếu theo lô, hợp tác xã gửi mẫu kiểm lại theo yêu cầu.
Giấy VietGAP, ISO 22000 và giấy ATTP xem ở đâu?
Ở trang chứng nhận và giấy tờ pháp lý, có số hiệu, phạm vi và thời hạn của từng giấy.
Trà có chứng nhận hữu cơ không?
Không. Hợp tác xã chăm bón theo hướng hữu cơ nhưng chưa có chứng nhận hữu cơ, nên không ghi “hữu cơ” hay “organic” trên nhãn và hồ sơ.
Xin bộ hồ sơ đầy đủ cho đơn hàng
Hợp tác xã gửi trọn bộ phiếu kiểm nghiệm, bản công bố và giấy tờ cơ sở trong 24 giờ làm việc.
Hotline bán buôn 0368.151.678 · Zalo 0855.318.678 · Email htxtamtraviet@gmail.com
Bốn hạng trà chủ lực của hợp tác xã
TRAVINA – HTX Tâm Trà Việt sản xuất trực tiếp tại Đại Từ – La Bằng, Thái Nguyên. Đặt hàng thẳng từ xưởng, không qua trung gian.
Trà Móc Câu Đặc Biệt Thái Nguyên
Khoảng giá: từ 45.000 ₫ đến 450.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Xanh Đặc Sản Thái Nguyên
Khoảng giá: từ 35.000 ₫ đến 350.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Bắc Truyền Thống Thái Nguyên
Khoảng giá: từ 25.000 ₫ đến 250.000 ₫
Xem & đặt mua →
Trà Nõn Hảo Hạng Thái Nguyên
Khoảng giá: từ 80.000 ₫ đến 800.000 ₫
Xem & đặt mua →
Cần mua sỉ theo kilogram hoặc mở đại lý? Xem trang nhập sỉ · Chính sách đại lý

